Khái quát về Anyang
Mật độ dân số: 9.629 người/㎢
Quận Manan: 14 phường 276tổ dân phố 1.508 nhóm cư dân / Quận Dongan: 17 phường 301 tổ dân phố 1.681 nhóm cư dân
Văn phòng trụ sở chính, cơ sở, v.v.: 1.188 / Quận Manan, các phường: 389 / Quận Dongan, các phường: 428
(Tỷ lệ tự chủ tài chính: 51,1%, tỷ lệ độc lập tài chính: 32.3%)
Kế toán thông thường: 1.654,2 tỷ won / Kế toán đặc biệt: 209,8 tỷ won
13 công ty truyền hình/23 người, 16 công ty truyền thông/20 người, 67 công ty truyền thông trung ương và địa phương/76 người, 20 tạp chí hàng tuần trong khu vực/24 người, 270 công ty Internet/294 người
4 doanh nghiệp lớn, 103 doanh nghiệp vừa, 1.717 doanh nghiệp nhỏ
(thuế vãng lai 860,1 tỷ won, thu nhập ngoài thuế 60,3 tỷ won)
Phần chi trả thuế vãng lai tính trên đầu người: 1.650.000 won
- Hoa Kỳ: Thành phố Hampton, Thành phố Garden Grove
- Nhật Bản: Thành phố Tokorozawa, Thành phố Komaki
- Trung Quốc: Thành phố Duy Phường, Thành phố An Dương
- Nga: Thành phố Ulan-Ude
- Brazil: Thành phố Sorocaba
- Mexico: Thành phố Naucalpan
Xe riêng 201.085 chiếc, xe chở khách 5.486 chiếc, xe chở hàng 24.325 chiếc, xe đặc thù 919 chiếc
Hiệp hội các đoàn thể phụ nữ: 16 đoàn thể, 7.678 thành viên, Liên đoàn phụ nữ Anyang: 3 đoàn thể, 3.581 thành viên
2 di sản kho báu quốc gia, 17 di sản cấp tỉnh, 9 di sản tư liệu dân gian, 5 di sản tư liệu văn hóa
- 41 trường tiểu học / 24.471 học sinh
- 24 trường THCS / 14.280 học sinh
- 21 trường THPT / 15.178 học sinh
- 5 trường đại học / 31.963 sinh viên
- 1 trường học đặc biệt / 205 học sinh
(179.338 nhà ở tập thể, 41.036 nhà ở riêng lẻ, 5.346 nhà ở trong tòa nhà không dùng để ở)
Tỷ lệ phổ cập nhà ở đạt 96%
450 đường ống xả nước, 185 ống cấp nước)
Tỷ lệ phổ cập nước máy 100%, lưu lượng nước 91,8%
Tỷ lệ phổ cập thoát nước thải 100%
- 3.724 cơ sở vệ sinh thực phẩm
- 7.885 cơ sở dịch vụ thực phẩm
- 2.645 cơ sở y tế công cộng
cấp thành phố, 4.8 đường cấp địa phương được hỗ trợ bởi nhà nước)
Tỷ lệ đường bộ: 24,7%
87 cầu, 2 đường hầm, 11 đường chui, 27 cầu vượt vỉa hè, 17 lối đi ngầm
Sông Anyangcheon (sông cấp quốc gia) 5,10km, sông Anyangcheon (sông địa phương) 6,75km,
sông Haguicheon 4,50km, sông Suamcheon 6,19km, sông Samseongcheon 5,32km,
sông Sammakcheon 3,58km, sông Galhyeoncheon 0,75km, sông Sambongcheon 2,52km
- Đường phố: 443 cơ sở/12.468 slot
- Bên ngoài: 82 cơ sở/5.862 slot
- Trực thuộc tòa nhà: 6.843 cơ sở/245.350 slot
- Ven sông: 9 cơ sở/939 slot
